du học, du học Mỹ, tư vấn du học, thông tin về du học, giấy tờ cần thiết để đi du học, hướng dẫn thủ tục xin visa, tỉ lệ visa cao

Online

Online 1 Lượt truy cập 136007

Khách hàng

Fleming Collge EDUCATION DEVELOPMENT GLOBAL, INC.Centennial CollegeAmerican HonorsTyson Manering - Murray State UniversityNoaki Hirota - Sanita Rosa Junior CollegeDang Khanh Ngoc Nguyen - Upper Madison CollgegeNguyen Thi Diem Tram - Meric MCAWillow Bend AcademyOklahoma Christian UniversityAnne Arundel Community CollegeHouston Community CollegeGeorgia Southern University

Hỗ trợ Online

0906 86 76 46

Except or Accept? - Danh sách các cặp từ tiếng Anh rất dễ bị nhầm lẫn

Except or Accept? - Danh sách các cặp từ tiếng Anh rất dễ bị nhầm lẫn

Ngày đăng11-05-2017

Điều khó nhất trong khi học từ vựng là lẫn lộn từ này với từ kia. Sau một thời gian học bạn có thể sẽ mắc kẹt trong một mớ từ vựng đồng âm dị tự như compliment với complement, fair với flare…, cộng thêm nhiều trở ngại kháckết quả là càng học càng đuối. Bài viết này sẽ chia sẻ với bạn cách phân biệt 9 cặp từ hay nhầm lẫn trong tiếng Anh, hi vọng sẽ giúp các bạn nói và viết tiếng Anh tốt hơn.

Affect hay Effect

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

Affect (v)

làm ảnh hưởng tới, thỉnh thoảng mang nghĩa tiêu cực

Your opinion will not affect my decision. (Ý kiến của bạn sẽ không làm ảnh hưởng tới quyết định của tôi)

Effect (n)

kết quả của một việc gì đó

His project has good effect on the company’s profit. (Dự án của anh ấy tạo kết quả tốt lên lợi nhuận của công ty)

 

Except hay Accept

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

Except (prep)

loại trừ

We work everyday except for Sunday. (Chúng tôi làm việc hàng ngày trừ Chủ Nhật)

Accept (v)

tán thành, đồng ý

My 2016 proposal was accepted by the Management Board. (Dự án cho năm 2016 của tôi đã được Ban Giám Đốc tán thành)

 

Desert hay Dessert

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

Desert (n)

sa mạc, vùng đất trống bỏ hoang

Sahara is the largest desert in the world. (Sahara là sa mạc lớn nhất thế giới)

Dessert (n)

món tráng miệng

In the last team lunch, the dessert was so delicious. (Bữa ăn trưa với team hồi tuần trước có món tráng miệng ngon ghê)

 

Complement hay Compliment

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

Complement (v)

bổ sung thêm

A good team needs members who complement each other. (Một đội giỏi cần phải có những thành viên có thể bổ sung lẫn nhau)

Compliment (v)

khen, đưa ra lời khen

My boss compliment me on my excellent presentation. (Sếp khen rằng bài thuyết trình của tôi rất xuất sắc)

 

Principal hay Principle

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

Principal (n)

hiệu trưởng, món tiền gốc, người đại diện

Besides the principal, you still have to pay back the interest. (Bên cạnh việc trả lại món tiền gốc, bạn còn phải trả thêm tiền do lãi suất nữa)

Principle (n)

nguyên lý, lý thuyết

My boss principle of work is to “always finish everything with style in the office hours and never take home any work.” (Nguyên lý làm việc của sếp tôi là “luôn luôn hoàn thành công việc một cách tuyệt vời nhất trong giờ làm việc và không bao giờ mang việc công ty về nhà”)

 

Stationary hay Stationery

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

Stationary (adj)

đứng yên, không di chuyển

I remained stationary. (Tôi đứng yên bất động)

Stationery (n)

văn phòng phẩm

I am always the one who orders stationery for my department (Tôi luôn là người đặt văn phòng phẩm cho phòng ban của mình)

 

Ensure hay Insure

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

Ensure (v)

làm cho một việc chắc chắn xảy ra

Don’t worry! I’ll ensure that you’ll have enough budget for the project. (Đừng lo! Anh sẽ đảm bảo rằng em sẽ có đủ tiền cho dự án này)

Insure (v)

mua bảo hiểm

The painting is insured for $1 million. (Bức tranh này được mua bảo hiểm trị giá 1 triệu đô)

 

Brake hay break

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

Brake (n)

cái thắng/phanh xe

His motorbike needs a new brake. (Xe của anh ấy cần một cái thắng mới)

Break (n)

giờ nghỉ

My company has an afternoon break at 4:30. (Công ty của tôi có giờ nghỉ sau buổi trưa lúc 4:30)

 

Envelop hay Envelope

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

Envelop (v)

gói cái gì lại

She envelop the gift in several layers of paper. (Cô ấy gói món quà lại trong nhiều lớp giấy)

Envelope (n)

bìa thư

If you want to have an envelope, go ask the receptionists. (Nếu em muốn tìm bao thư thì hãy liên hệ với các bạn tiếp tân nha)

 

du học, du học Mỹ, tư vấn du học, thông tin về du học, giấy tờ cần thiết để đi du học, hướng dẫn thủ tục xin visa, tỉ lệ visa cao